MR-10 ĐÃ THAY ĐỔI THIẾT KẾ HOÀN TOÀN, DỄ SỬ DỤNG HƠN. LÀ MÁY ĐÃ CÓ CHỨNG NHẬN PSE.
- ĐẶC TÍNH
- Là loại máy phù hợp với “ Luật an toàn ứng dụng điện ”.
- Có thể sử dụng nguồn điện gia đình 100V 1 pha.
- Thiết kế nhỏ gọn & không chiếm diện tích lắp đặt.
- Có thể lắp thêm van. Phù hợp với di chuyển.
- Vui lòng kiểm tra kích thước cửa phòng chứa hàng.
- Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm từ khâu thiết kế, chế tạo đến bảo trì.
- Vì là hàng sản xuất tại Nhật nên tự tin về chất lượng và khả năng bảo trì.
- Thể hiện được khả năng của nước nóng trong việc tẩy rửa chất bẩn mà nước bình thường không làm được.
- ỨNG DỤNG
- Bảo trì xe hơi, tấm kim loại, công ty vận chuyển, taxi, xe gắn máy, xe đạp.
- Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- Phòng tắm, suối nước nóng, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ thực phẩm.
- Bảo trì xây dựng, sơn, thiết bị điều hòa không khí, làm sạch đường ống, rửa mái nhà.
- Xây dựng dân dụng, tàu, máy bay, xe, chế biến thực phẩm, dây chuyền sản xuất, các nhà máy khác.
Model | MR-12 | MR-20 | MR-30 | MR-50 | MR-3 | MR-580 | MR-711 | MR-715 | MR-720 |
Áp lực phun | 5Mpa | 8Mpa | 8Mpa | 10Mpa | 9.5Mpa | 8Mpa | 11Mpa | 15Mpa | 20Mpa |
Lưu lượng phun | 336L/h | 650L/h | 900L/h | 900L/h | 800L/h | 1500L/h | 1500L/h | 1000L/h | 800L/h |
Động cơ điện | 1pha 100V 1kW/735W |
3pha 00V 4P 1.5kW |
3pha 200V 4P 2.2kW |
3pha 200V 4P 3.7kW |
3pha 200V 4P 2.2kW |
3pha 200V 4P 3.7kw |
3pha 200V 4P 5.5kw |
3pha 200V 4P 5.5kw |
3pha 200V 4P 5.5kw |
Kích thước thân máy (Máy tiêu chuẩn)(WxDxH) |
770×766 ×840mm |
555×698 ×1124mm |
555×698 ×1124mm |
555×698 ×1124mm |
555×698 ×1124mm |
810×855 ×1447mm |
810×855 ×1447mm |
680×828 ×1221mm |
680×828 ×1221mm |
Trọng lượng thân máy (Máy tiêu chuẩn) |
Khoảng 85kg | Khoảng 110kg | Khoảng 103kg | Khoảng 122kg | Khoảng 105kg | Khoảng 185kg | Khoảng 210kg | Khoảng 160kg | Khoảng 160kg |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.